稍微
shāowēi
hơi, một chút, sơ qua (chỉ mức độ nhẹ).
Hán việt: sao vi
HSK4
Phó từ

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:hơi, một chút, sơ qua (chỉ mức độ nhẹ).
Ví dụ (8)
qǐngshāo wēiděng xià shàngjiùlái
Vui lòng đợi một chút, anh ấy sẽ đến ngay.
zhèjiàn fushāo wēiyǒudiǎnguì
Bộ quần áo này hơi đắt một chút.
qǐngshēng yīnshāo wēitiáoxiǎodiǎn
Làm ơn vặn nhỏ tiếng đi một chút.
zhǐ yàoshāo wēi diǎnjiùnéngtōng guòkǎo shì
Chỉ cần nỗ lực thêm một chút thôi, bạn sẽ qua được kỳ thi.
jīn tiānshāo wēiyǒudiǎnlěngduōchuān穿diǎn fu
Hôm nay hơi lạnh một chút, mặc thêm áo vào.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây