产品质量
chǎnpǐnzhìliàng
chất lượng sản phẩm
Hán việt: sản phẩm chí lương
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

xiē

Biểu thị số lượng nhiều nhưng không xác định (thường đứng trước danh từ).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 些 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一些问题
một số câu hỏi / vấn đề
一些消息
một số tin tức
一些感想
một số cảm nghĩ / suy nghĩ
一些幼儿园
một vài trường mẫu giáo
一些植物
một số cây cối / thực vật

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chất lượng sản phẩm
Ví dụ (3)
hěnzhòng shìchǎn pǐnzhì liàng
Khách hàng rất coi trọng chất lượng sản phẩm.
gōng gāochǎn pǐnzhì liàng
Công ty nỗ lực nâng cao chất lượng sản phẩm.
chǎn pǐnzhì liàngzhí jiēyǐng xiǎngxiāoliàng
Chất lượng sản phẩm ảnh hưởng trực tiếp đến doanh số.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây