一次
yīcì
một lần
Hán việt: nhất thứ
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:một lần
Ví dụ (3)
zhǐguòběi jīng
Tôi chỉ từng đến Bắc Kinh một lần.
qǐngzàishuō
Vui lòng nói lại một lần nữa.
zhèshìnánwàngde xíng
Đây là một chuyến đi khó quên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây