每周
HSK1
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "每周" (měizhōu) nghĩa là "mỗi tuần", ghép bởi: 每 (měi): mỗi + 周 (zhōu): tuần.
Thành phần cấu tạo
每周
mỗi tuần
𠂉
母
冂
吉
Hình ảnh:

Phân tích từ 每周
Từ ghép (3)
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:mỗi tuần
Ví dụ (3)
他每周去游泳两次。
Anh ấy đi bơi hai lần mỗi tuần.
公司每周开一次例会。
Công ty họp định kỳ một lần mỗi tuần.
我每周给父母打电话。
Tôi gọi điện cho bố mẹ mỗi tuần.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây