真是
zhēnshi
Thật là, đúng là
Hán việt: chân thị
HSK1
Cụm từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Thật là, đúng là
Ví dụ (6)
zhēnshìtàixīnle
Bạn thật là quá cẩn thận.
jīn tiānzhēnshìlěng
Hôm nay thật là lạnh.
zhèjiànshìzhēnshìràngrén wài
Việc này thật là khiến người ta bất ngờ.
zhēnshìtàixīnle
Bạn thật là quá cẩn thận.
jīn tiānzhēnshìlěng
Hôm nay thật là lạnh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây