Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
十年
shínián
mười năm
Hán việt: thập niên
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "十年" (shínián) mang nghĩa "mười năm", kết hợp bởi 十 (shí - thập): "số mười" + 年 (nián - niên): "năm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 十: Nét ngang (一) và nét sổ dọc (丨) giao nhau tại tâm điểm như hai bàn tay chắp lại khi đếm tròn con số mười (十). • Chữ 年: Cây lúa trải qua bốn mùa chăm sóc đến khi trĩu bông thu hoạch (年) đánh dấu trọn vẹn một năm đã qua (年).

Thành phần cấu tạo

十年
shínián
mười năm
十
shí • thập
số mười
十
Bộ Thập
Hình dấu cộng, giao nhau giữa ngang và dọc
年
nián • niên
năm
年
Bộ Niên
Hình cây lúa chín qua một mùa vụ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:mười năm
Ví dụ (3)
tāmen他们rènshi认识yǐjīng已经shínián十年le了。
Họ quen nhau đã mười năm rồi.
They have known each other for ten years.
zhè这zuò座qiáo桥xiū修le了shínián十年。
Cây cầu này đã xây trong mười năm.
It took ten years to build this bridge.
shínián十年hòu后,tā他huídào回到le了jiāxiāng家乡。
Mười năm sau, anh ấy trở về quê.
Ten years later, he returned to his hometown.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây