Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
三十年河东,三十年河西
sān shí nián hé dōng, sān shí nián hé xī
Sông có khúc, người có lúc (Vật đổi sao dời)
Hán việt: tam thập niên hà đông tam thập niên hà tây
—

Gợi nhớ

Từ "三十年河东,三十年河西" (sān shí nián hé dōng, sān shí nián hé xī) mang nghĩa "Sông có khúc, người có lúc (Vật đổi sao dời)", kết hợp bởi 三 (sān - tam): "số ba" + 十 (shí - thập): "số mười" + 年 (nián - niên): "năm" + 河 (hé - hà): "sông" + 东 (dōng - đông): "Phương đông" + 三 (sān - tam): "số ba" + 十 (shí - thập): "số mười" + 年 (nián - niên): "năm" + 河 (hé - hà): "sông" + 西 (xī - tây): "phía tây". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 三: Ba nét ngang (一) xếp song song tượng trưng cho trời ở trên, người ở giữa và đất ở dưới hợp thành con số ba (三). • Chữ 十: Nét ngang (一) và nét sổ dọc (丨) giao nhau tại tâm điểm như hai bàn tay chắp lại khi đếm tròn con số mười (十). • Chữ 年: Cây lúa trải qua bốn mùa chăm sóc đến khi trĩu bông thu hoạch (年) đánh dấu trọn vẹn một năm đã qua (年). • Chữ 河: Dòng nước lớn (氵) chảy hiền hòa mà thuyền bè có thể (可) xuôi ngược qua lại dễ dàng chính là con sông, dòng hà (河). • Chữ 东: Khi vầng mặt trời bắt đầu nhô lên xuyên qua tán cây cổ thụ ở chân trời cũng là lúc chỉ về hướng mặt trời mọc: phương đông (东). • Chữ 三: Ba nét ngang (一) xếp song song tượng trưng cho trời ở trên, người ở giữa và đất ở dưới hợp thành con số ba (三). • Chữ 十: Nét ngang (一) và nét sổ dọc (丨) giao nhau tại tâm điểm như hai bàn tay chắp lại khi đếm tròn con số mười (十). • Chữ 年: Cây lúa trải qua bốn mùa chăm sóc đến khi trĩu bông thu hoạch (年) đánh dấu trọn vẹn một năm đã qua (年). • Chữ 河: Dòng nước lớn (氵) chảy hiền hòa mà thuyền bè có thể (可) xuôi ngược qua lại dễ dàng chính là con sông, dòng hà (河). • Chữ 西: Hình ảnh chiếc tổ chim trên cành cây khi đàn chim bay về nghỉ lúc mặt trời lặn gợi nhớ hướng phía tây (西).

Thành phần cấu tạo

三十年河东,三十年河西
sān shí nián hé dōng, sān shí nián hé xī
Sông có khúc, người có lúc (Vật đổi sao dời)
三
sān • tam
số ba
三
Bộ Tam
Ba nét ngang song song
十
shí • thập
số mười
十
Bộ Thập
Hình dấu cộng, giao nhau giữa ngang và dọc
年
nián • niên
năm
年
Bộ Niên
Hình cây lúa chín qua một mùa vụ
河
hé • hà
sông
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
可
Khả
Có thể / âm đọc (nằm bên phải)
东
dōng • đông
Phương đông
东
Giản thể từ 東
Hình mặt trời mọc sau hàng cây (phồn thể)
三
sān • tam
số ba
三
Bộ Tam
Ba nét ngang song song
十
shí • thập
số mười
十
Bộ Thập
Hình dấu cộng, giao nhau giữa ngang và dọc
年
nián • niên
năm
年
Bộ Niên
Hình cây lúa chín qua một mùa vụ
河
hé • hà
sông
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
可
Khả
Có thể / âm đọc (nằm bên phải)
西
xī • tây
phía tây
西
Bộ Tây
Hình tổ chim, nơi chim về tổ khi mặt trời lặn

Định nghĩa (1)

1
Tục ngữ
Nghĩa:Sông có khúc, người có lúc (Vật đổi sao dời)
Ví dụ (3)
zhēn真shì是sānshíniánhédōng三十年河东,sānshí三十nián年héxī河西,méi没xiǎng想dào到tā他xiànzài现在biànde变得zhème这么fùyǒu富有。
Đúng là sông có khúc người có lúc, không ngờ bây giờ anh ta lại trở nên giàu có như vậy.
How the tables have turned! I never expected him to become so wealthy now.
shāngyè商业jìngzhēng竞争yìcháng异常jīliè激烈,zhēn真shì是sānshíniánhédōng三十年河东,sānshí三十nián年héxī河西。
Cạnh tranh thương mại vô cùng khốc liệt, thật đúng là vật đổi sao dời, nay thịnh mai suy.
Business competition is extremely fierce; fortunes really do rise and fall over time.
yùdào遇到kùnnán困难búyào不要qìněi气馁,yào要zhīdào知道sānshíniánhédōng三十年河东,sānshí三十nián年héxī河西,yùnshì运势zǒng总huì会biàn变de的。
Gặp khó khăn đừng nản lòng, phải biết rằng sông có khúc người có lúc, vận may rồi sẽ thay đổi thôi.
Don't be discouraged when facing difficulties; remember that fortunes always change with time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây