声誉
HSK7-9
Danh từ
Phân tích từ 声誉
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:danh tiếng, uy tín, tiếng tăm, thanh danh.
Ví dụ (8)
这家公司在业内享有很高的声誉。
Công ty này có uy tín (danh tiếng) rất cao trong ngành.
为了维护家族的声誉,他必须这么做。
Để bảo vệ danh tiếng của gia tộc, anh ấy buộc phải làm như vậy.
这次丑闻让他的声誉受损。
Vụ bê bối lần này khiến danh tiếng của anh ấy bị tổn hại.
这是一所享誉全球(拥有国际声誉)的大学。
Đây là một trường đại học danh tiếng toàn cầu.
我们要爱惜自己的名誉和声誉。
Chúng ta phải biết quý trọng danh dự và uy tín của bản thân.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây