各种
Phân tích từ 各种
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho thành viên gia đình, lợn, giếng nước, dụng cụ lớn (như nồi, chuông), ngụm thức ăn/nước, v.v.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 口 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一口猪
một con lợn / con heo
一口井
một cái giếng
一口方
một miếng / một ngụm (chữ thừa '方')
一口锅
một cái nồi / cái chảo
一口普通话
giọng tiếng Phổ thông lưu loát
一口饭
một miếng cơm
Từ ghép (3)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Các loại
Ví dụ (3)
商店里有各种水果。
Trong cửa hàng có đủ loại trái cây.
这次活动吸引了各种人群。
Hoạt động lần này thu hút đủ loại nhóm người.
她喜欢尝试各种新菜。
Cô ấy thích thử nhiều món mới khác nhau.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây