Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
这家
zhè jiā
cửa hàng này, nhà này
Hán việt: giá gia
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "这家" (zhè jiā) mang nghĩa "cửa hàng này, nhà này", kết hợp bởi 这 (zhè / zhèi - giá): "đây" + 家 (jiā / jie - gia): "nhà". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 这: Đôi chân bước tới gần (辶) để nhìn rõ từng nét chữ (文) ngay trước mắt mình là đây, cái này (这). • Chữ 家: Dưới mái nhà ấm cúng (宀) có nuôi đàn lợn béo tốt (豕) làm nguồn sống sung túc, tạo nên một ngôi nhà và gia đình sum vầy (家).

Thành phần cấu tạo

这家
zhè jiā
cửa hàng này, nhà này
这
zhè / zhèi • giá
đây
辶
Bộ Sước (Xước)
Đi, di chuyển (nằm phía dưới bao quanh)
文
Bộ Văn
Văn tự, nét vẽ (nằm phía trên)
家
jiā / jie • gia
nhà
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:cửa hàng này, nhà này
Ví dụ (3)
zhè这jiā家cānguǎn餐馆wèidào味道hěn很hǎo好。
Nhà hàng này có hương vị rất ngon.
The food at this restaurant tastes very good.
zhè这jiā家gōngsī公司fāzhǎn发展hěn很kuài快。
Công ty này phát triển rất nhanh.
This company is developing very fast.
zhè这jiā家shūdiàn书店zhōumò周末rén人hěn很duō多。
Nhà sách này cuối tuần rất đông người.
This bookstore is very crowded on weekends.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây