这家
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "这家" (zhè jiā) mang nghĩa "cửa hàng này, nhà này", kết hợp bởi 这 (zhè / zhèi - giá): "đây" + 家 (jiā / jie - gia): "nhà". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 这: Đôi chân bước tới gần (辶) để nhìn rõ từng nét chữ (文) ngay trước mắt mình là đây, cái này (这). • Chữ 家: Dưới mái nhà ấm cúng (宀) có nuôi đàn lợn béo tốt (豕) làm nguồn sống sung túc, tạo nên một ngôi nhà và gia đình sum vầy (家).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 这家
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:cửa hàng này, nhà này
Ví dụ (3)
这家餐馆味道很好。
Nhà hàng này có hương vị rất ngon.
The food at this restaurant tastes very good.
这家公司发展很快。
Công ty này phát triển rất nhanh.
This company is developing very fast.
这家书店周末人很多。
Nhà sách này cuối tuần rất đông người.
This bookstore is very crowded on weekends.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây