送信
发
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "送信" (sòngxìn) nghĩa là "Gửi thư", ghép bởi: 送 (sòng): tặng + 信 (xìn): thư.
Thành phần cấu tạo
送信
Gửi thư
辶
关
亻
言
Hình ảnh:

Phân tích từ 送信
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Gửi thư
Ví dụ (3)
邮递员每天送信。
Người đưa thư gửi thư mỗi ngày.
以前人们常常骑车送信。
Trước đây người ta thường đi xe đạp đưa thư.
他帮邻居送信到村里。
Anh ấy giúp hàng xóm đưa thư vào làng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây