这项
zhè xiàng
Dự án/mục này
Hán việt: giá hạng
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Dự án/mục này
Ví dụ (3)
zhèxiànggōng zuò yàonài xīn
Công việc này cần sự kiên nhẫn.
zhèxiàng huà jīngkāi shǐshí shī
Kế hoạch này đã bắt đầu được thực hiện.
jiādōuzhī chízhèxiàngjué dìng
Mọi người đều ủng hộ quyết định này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây