Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
两趟
liǎng tàng
Hai chuyến đi
Hán việt: lưỡng thảng
HSK1
—

Gợi nhớ

Từ "两趟" (liǎng tàng) nghĩa là "Hai chuyến đi", ghép bởi: 两 (liǎng): hai (dùng cho số lượng + 趟 (tàng): lần.

Thành phần cấu tạo

两趟
liǎng tàng
Hai chuyến đi
一
两内部
走
尚

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Hai chuyến đi
Ví dụ (3)
tā他jīn tiān今天pǎo跑le了liǎng两tàng趟yī yuàn医院。
Hôm nay anh ấy chạy đến bệnh viện hai chuyến.
bān搬jiā家shí时wǒ men我们lái来huí回yùn运le了liǎng两tàng趟。
Khi chuyển nhà chúng tôi chở qua lại hai chuyến.
gōng公jiāo交chē车shàng wǔ上午zhǐ只yǒu有liǎng两tàng趟。
Buổi sáng xe buýt chỉ có hai chuyến.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây