Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
两盒
liǎng hé
hai hộp
Hán việt: lưỡng hạp
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "两盒" (liǎng hé) nghĩa là "hai hộp", ghép bởi: 两 (liǎng): hai (dùng cho số lượng + 盒 (hé): hộp.

Thành phần cấu tạo

两盒
liǎng hé
hai hộp
一
两内部
合
皿

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:hai hộp
Ví dụ (3)
tā他mǎi买le了liǎng两hé盒niú nǎi牛奶。
Anh ấy mua hai hộp sữa.
liǎng两hé盒yào药fàng放zài在guì柜zi子lǐ里。
Hai hộp thuốc đặt trong tủ.
mā mā妈妈zhǔn bèi准备le了liǎng两hé盒diǎn xīn点心。
Mẹ chuẩn bị hai hộp điểm tâm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây