Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
四盒
sì hé
bốn hộp
Hán việt: tứ hạp
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "四盒" (sì hé) nghĩa là "bốn hộp", ghép bởi: 四 (sì): số bốn + 盒 (hé): hộp.

Thành phần cấu tạo

四盒
sì hé
bốn hộp
囗
儿
合
皿

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:bốn hộp
Ví dụ (3)
tā他yī一cì次mǎi买le了sì四hé盒chá茶yè叶。
Anh ấy mua một lúc bốn hộp trà.
sì四hé盒diǎn xīn点心fàng放zài在zhuō桌shàng上。
Bốn hộp bánh điểm tâm đặt trên bàn.
lǎo shī老师gěi给hái zi孩子men们fēn分le了sì四hé盒cǎi彩bǐ笔。
Giáo viên chia cho bọn trẻ bốn hộp bút màu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây