Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
五盒
wǔ hé
năm hộp
Hán việt: ngũ hạp
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "五盒" (wǔ hé) mang nghĩa "năm hộp", kết hợp bởi 五 (wǔ - ngũ): "số năm" + 盒 (hé - hạp): "hộp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 五: Hai nét ngang (二) tượng trưng cho trời và đất cùng nét gãy ở giữa (𠃌) biểu thị sự giao thoa của ngũ hành Kim Mộc Thủy Hỏa Thổ, hợp thành số năm (五). • Chữ 盒: Đồ đựng hình chiếc đĩa (皿) có phần nắp đậy khít (合) bên trên để cất giữ đồ vật nhỏ gọn chính là cái hộp, cái tráp (盒).

Thành phần cấu tạo

五盒
wǔ hé
năm hộp
五
wǔ • ngũ
số năm
二
Hai nét ngang
Trời (trên) và đất (dưới)
𠃌
Nét gãy ở giữa
Sự giao thoa giữa trời và đất
盒
hé • hạp
hộp
合
Hợp
Hợp lại, đậy lại (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, vật chứa (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:năm hộp
Ví dụ (3)
gōngsī公司dìng订le了wǔ五hé盒wǔcān午餐。
Công ty đặt năm hộp cơm trưa.
The company ordered five lunch boxes.
wǔ五hé盒zhǐjīn纸巾gòuyòng够用yí一gè个yuè月。
Năm hộp khăn giấy đủ dùng một tháng.
Five boxes of tissues are enough for a month.
tā她bǎ把wǔ五hé盒bǐnggān饼干sòngdào送到jiàoshì教室。
Cô ấy mang năm hộp bánh quy đến lớp học.
She delivered five boxes of cookies to the classroom.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây