五盒
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "五盒" (wǔ hé) mang nghĩa "năm hộp", kết hợp bởi 五 (wǔ - ngũ): "số năm" + 盒 (hé - hạp): "hộp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 五: Hai nét ngang (二) tượng trưng cho trời và đất cùng nét gãy ở giữa (𠃌) biểu thị sự giao thoa của ngũ hành Kim Mộc Thủy Hỏa Thổ, hợp thành số năm (五). • Chữ 盒: Đồ đựng hình chiếc đĩa (皿) có phần nắp đậy khít (合) bên trên để cất giữ đồ vật nhỏ gọn chính là cái hộp, cái tráp (盒).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 五盒
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:năm hộp
Ví dụ (3)
公司订了五盒午餐。
Công ty đặt năm hộp cơm trưa.
The company ordered five lunch boxes.
五盒纸巾够用一个月。
Năm hộp khăn giấy đủ dùng một tháng.
Five boxes of tissues are enough for a month.
她把五盒饼干送到教室。
Cô ấy mang năm hộp bánh quy đến lớp học.
She delivered five boxes of cookies to the classroom.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây