用纸
yòngzhǐ
giấy để sử dụng
Hán việt: dụng chỉ
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:giấy để sử dụng
Ví dụ (3)
yìnwén jiàn yàoyòngzhǐ
In tài liệu cần dùng giấy.
xué xiào chàngjié yuēyòngzhǐ
Trường khuyến khích tiết kiệm giấy sử dụng.
bàn gōng shìdeyòngzhǐkuàiméile
Giấy dùng trong văn phòng sắp hết rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây