陶瓷
HSK7-9
Danh từ
Phân tích từ 陶瓷
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:gốm sứ, đồ gốm và đồ sứ, sành sứ.
Ví dụ (8)
景德镇的陶瓷闻名世界。
Gốm sứ Cảnh Đức Trấn nổi tiếng khắp thế giới.
小心点,这件陶瓷艺术品很脆弱。
Cẩn thận chút, tác phẩm nghệ thuật gốm sứ này rất dễ vỡ.
中国是陶瓷的故乡。
Trung Quốc là quê hương của gốm sứ.
这也是一种高科技工业陶瓷材料。
Đây cũng là một loại vật liệu gốm công nghiệp công nghệ cao.
博物馆里收藏了各个朝代的精美陶瓷。
Bảo tàng lưu giữ những món đồ gốm sứ tinh xảo của các triều đại.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây