悬案
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "悬案" (xuán'àn) nghĩa là "Vụ án chưa giải quyết", ghép bởi: 悬 (xuán): Treo lơ lửng + 案 (àn): Vụ án.
Thành phần cấu tạo
悬案
Vụ án chưa giải quyết
县
心
安
木
Hình ảnh:

Phân tích từ 悬案
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Vụ án chưa giải quyết
Ví dụ (3)
这起悬案多年没有结果。
Vụ án chưa giải quyết này nhiều năm chưa có kết quả.
警察重新调查那件悬案。
Cảnh sát điều tra lại vụ án chưa phá đó.
这部电影讲的是一桩悬案。
Bộ phim này kể về một vụ án chưa phá.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây