Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
悬案
xuán'àn
Vụ án chưa giải quyết
Hán việt: huyền án
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "悬案" (xuán'àn) nghĩa là "Vụ án chưa giải quyết", ghép bởi: 悬 (xuán): Treo lơ lửng + 案 (àn): Vụ án.

Thành phần cấu tạo

悬案
xuán'àn
Vụ án chưa giải quyết
县
心
安
木

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vụ án chưa giải quyết
Ví dụ (3)
zhè这qǐ起xuán悬àn案duō多nián年méi没yǒu有jié guǒ结果。
Vụ án chưa giải quyết này nhiều năm chưa có kết quả.
jǐng chá警察chóng xīn重新diào chá调查nà那jiàn件xuán悬àn案。
Cảnh sát điều tra lại vụ án chưa phá đó.
zhè这bù部diàn yǐng电影jiǎng讲de的shì是yī一zhuāng桩xuán悬àn案。
Bộ phim này kể về một vụ án chưa phá.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây