Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
老房子
lǎo fángzi
Ngôi nhà cũ
Hán việt: lão phòng tử
个; 栋; 幢; 座; 套; 间
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "老房子" (lǎo fángzi) mang nghĩa "Ngôi nhà cũ", kết hợp bởi 老 (lǎo - lão): "già" + 房 (fáng - phòng): "phòng" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 老: Người cao tuổi tóc dài chống gậy (耂) lưng đã còng xuống như chiếc thìa (匕) biểu thị người già, bậc trưởng bối lâu năm (老). • Chữ 房: Bước qua cánh cửa gỗ (户) mở vào khoảng không gian vuông vắn (方) có tường che kín đáo chính là căn phòng, ngôi nhà (房). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子).

Thành phần cấu tạo

老房子
lǎo fángzi
Ngôi nhà cũ
老
lǎo • lão
già
耂
Bộ Lão (biến thể)
Già (phía trên)
匕
Bộ Tỉ
Cái thìa, người cong lưng (phía dưới)
房
fáng • phòng
phòng
户
Bộ Hộ
Cửa (bên trái)
方
Phương
Vuông / âm đọc (bên phải)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ngôi nhà cũ
Ví dụ (3)
zhè这zuò座lǎo老fángzi房子yǒu有bǎinián百年lìshǐ历史。
Ngôi nhà cũ này có lịch sử trăm năm.
This old house has a hundred years of history.
tāmen他们juédìng决定xiūlǐ修理lǎo老fángzi房子。
Họ quyết định sửa ngôi nhà cũ.
They decided to renovate the old house.
lǎo老fángzi房子lǐ里bǎocún保存zhe着hěn很duō多huíyì回忆。
Trong ngôi nhà cũ lưu giữ rất nhiều kỷ niệm.
Many memories are preserved in the old house.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây