很困
hěn kùn
rất buồn ngủ
Hán việt: hẫn khốn
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:rất buồn ngủ
Ví dụ (3)
zuówǎnméishuìhǎojīn tiānhěnkùn
Tối qua ngủ không ngon nên hôm nay tôi rất buồn ngủ.
shàngshíjué dehěnkùn
Khi lên lớp anh ấy thấy rất buồn ngủ.
bēi fēi huǎn jiěhěnkùndegǎn jué
Uống một cốc cà phê có thể giảm cảm giác rất buồn ngủ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây