做成
HSK1
Động từ
Phân tích từ 做成
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Chế biến thành
Ví dụ (3)
她把土豆做成沙拉。
Cô ấy chế biến khoai tây thành salad.
这种材料可以做成杯子。
Loại vật liệu này có thể làm thành cốc.
厨师把牛肉做成特色菜。
Đầu bếp chế biến thịt bò thành món đặc sản.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây