营养价值
yíngyǎngjiàzhí
Giá trị dinh dưỡng
Hán việt: dinh dường giá trị
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giá trị dinh dưỡng
Ví dụ (3)
dàndeyíng yǎngjià zhíhěngāo
Giá trị dinh dưỡng của trứng rất cao.
shēngjiè shàolezhèzhǒngshí deyíng yǎngjià zhí
Bác sĩ giới thiệu giá trị dinh dưỡng của loại thực phẩm này.
jiā gōngfāng shìhuìyǐng xiǎngyíng yǎngjià zhí
Cách chế biến sẽ ảnh hưởng đến giá trị dinh dưỡng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây