含有
hányǒu
Chứa đựng
Hán việt: hàm dựu
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Chứa đựng
Ví dụ (3)
zhèzhǒngyǐn liàohányǒuhěnduōtáng
Loại đồ uống này chứa nhiều đường.
niú nǎihányǒudàn bái zhì
Sữa chứa protein.
tónghányǒuzhòng yàotiáo kuǎn
Trong hợp đồng có chứa các điều khoản quan trọng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây