尽量减少
jǐnliàng jiǎnshǎo
Giảm thiểu tối đa
Hán việt: tần lương giảm thiếu
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Giảm thiểu tối đa
Ví dụ (3)
menyīng gāijǐn liàngjiǎn shǎolàng fèi
Chúng ta nên cố gắng giảm lãng phí hết mức.
shēngràngjǐn liàngjiǎn shǎotángdeshè
Bác sĩ bảo anh ấy cố gắng giảm lượng đường nạp vào.
gōng zhèng zàijǐn liàngjiǎn shǎochéng běn
Công ty đang cố gắng giảm chi phí hết mức.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây