一把
yì bǎ
Một cái, một chiếc
Hán việt: nhất bà
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Dùng cho vật có tay cầm hoặc vật tương tự; cũng được dùng cho vật có thể nắm gọn trong một tay.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 把 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一把伞
một chiếc ô
一把勺子
một cái thìa
一把剪刀
một chiếc kéo
两把刀
hai con dao
一把尺子
một chiếc thước kẻ
一把茶壶
một ấm trà

Định nghĩa (1)

1
lượng từ
Nghĩa:Một cái, một chiếc
Ví dụ (3)
mǎilesǎn
Cô ấy mua một chiếc ô.
zhuōbiānfàngzhe zi
Bên bàn đặt một chiếc ghế.
qǐnggěiyào shi
Vui lòng đưa tôi một chiếc chìa khóa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây