耐穿
nàichuān
bền, chịu mài mòn
Hán việt: năng xuyên
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:bền, chịu mài mòn
Ví dụ (3)
zhèshuāngxiéhěnnàichuān穿
Đôi giày này rất bền.
nàichuān穿de shì xíng
Quần áo bền phù hợp để đi du lịch.
zhèzhǒngliàojiē shínàichuān穿
Loại vải này chắc và bền.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây