Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 耐穿
HSK1
耐穿
nàichuān
bền, chịu mài mòn
Hán việt:
năng xuyên
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Tính từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 耐穿
穿
【chuān】
mặc, xỏ, đeo
耐
【nài】
Chịu đựng; chống chịu
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 耐穿
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:
bền, chịu mài mòn
Ví dụ (3)
zhè
这
shuāng
双
xié
鞋
hěn
很
nài
耐
chuān
穿
。
Đôi giày này rất
bền
.
nài
耐
chuān
穿
de
的
yī
fú
衣
服
shì
hé
适
合
lǚ
xíng
旅
行
。
Quần áo
bền
phù hợp để đi du lịch.
zhè
这
zhǒng
种
bù
布
liào
料
jiē
shí
结
实
nài
耐
chuān
穿
。
Loại vải này chắc và
bền
.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây