Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
寂静无声
jìjìng wúshēng
yên lặng và không tiếng động
Hán việt: tịch tĩnh mô thanh
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "寂静无声" (jìjìng wúshēng) nghĩa là "yên lặng và không tiếng động", ghép bởi: 寂 (jì): yên tĩnh + 静 (jìng): Yên tĩnh + 无 (wú): không có + 声 (shēng): tiếng.

Thành phần cấu tạo

寂静无声
jìjìng wúshēng
yên lặng và không tiếng động
宀
叔
青
争
无
士

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:yên lặng và không tiếng động
Ví dụ (3)
shēn深yè夜de的jiē dào街道jì jìng寂静wú无shēng声。
Con phố lúc đêm khuya yên lặng không tiếng động.
tíng停diàn电hòu后,wū屋lǐ里jì jìng寂静wú无shēng声。
Sau khi mất điện, trong nhà yên lặng không một tiếng động.
dà jiā大家lí kāi离开hòu后,jiào shì教室jì jìng寂静wú无shēng声。
Sau khi mọi người rời đi, lớp học yên lặng không tiếng động.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây