寂静无声
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "寂静无声" (jìjìng wúshēng) nghĩa là "yên lặng và không tiếng động", ghép bởi: 寂 (jì): yên tĩnh + 静 (jìng): Yên tĩnh + 无 (wú): không có + 声 (shēng): tiếng.
Thành phần cấu tạo
寂静无声
yên lặng và không tiếng động
宀
叔
青
争
无
士
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:yên lặng và không tiếng động
Ví dụ (3)
深夜的街道寂静无声。
Con phố lúc đêm khuya yên lặng không tiếng động.
停电后,屋里寂静无声。
Sau khi mất điện, trong nhà yên lặng không một tiếng động.
大家离开后,教室寂静无声。
Sau khi mọi người rời đi, lớp học yên lặng không tiếng động.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây