对劲
HSK1
Tính từ
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:cảm thấy phù hợp, đúng đắn
Ví dụ (3)
我觉得这件事不太对劲。
Tôi thấy việc này không ổn lắm.
他的脸色有点不对劲。
Sắc mặt anh ấy hơi không ổn.
机器的声音听起来不对劲。
Âm thanh của máy nghe có vẻ không ổn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây