对劲
duìjìn
cảm thấy phù hợp, đúng đắn
Hán việt: đối kình
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:cảm thấy phù hợp, đúng đắn
Ví dụ (3)
jué dezhèjiànshìtàiduìjìn
Tôi thấy việc này không ổn lắm.
deliǎnyǒudiǎnduìjìn
Sắc mặt anh ấy hơi không ổn.
deshēng yīntīng láiduìjìn
Âm thanh của máy nghe có vẻ không ổn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây