那天
道
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "那天" (nàtiān) mang nghĩa "ngày đó", kết hợp bởi 那 (nà - na): "đó" + 天 (tiān - thiên): "ngày". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 那: Xa xa nơi vùng đất thành ấp (阝) có dáng cây cỏ rủ xuống mềm mại (冄), chỉ về chỗ ở tít đằng xa là cái đó, phía kia (那). • Chữ 天: Phía trên đỉnh đầu (一) của con người đứng dang tay (大) là vòm trời bao la vô tận, tượng trưng cho bầu trời và ngày (天).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 那天
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:ngày đó
Ví dụ (3)
那天我们一起去了海边。
Ngày đó chúng tôi cùng đi biển.
We went to the beach together that day.
那天发生的事我还记得。
Việc xảy ra ngày đó tôi vẫn nhớ.
I still remember what happened that day.
她那天穿了一件红色外套。
Ngày đó cô ấy mặc một chiếc áo khoác màu đỏ.
She wore a red coat that day.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây