拔草
bá cǎo
nhổ cỏ
Hán việt: bạt thảo
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nhổ cỏ
Ví dụ (3)
zhōu menzàiyuànzicǎo
Cuối tuần chúng tôi nhổ cỏ trong sân.
měi tiānzǎo shàngcàiyuáncǎo
Ông nội mỗi sáng ra vườn rau nhổ cỏ.
cǎohòuhuāyuángān jìngduōle
Sau khi nhổ cỏ, khu vườn sạch hơn nhiều.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây