插嘴
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "插嘴" (chāzuǐ) nghĩa là "ngắt lời, cắt ngang", ghép bởi: 插 (chā): cắm + 嘴 (zuǐ): Miệng.
Thành phần cấu tạo
插嘴
ngắt lời, cắt ngang
扌
臿
口
觜
Hình ảnh:

Phân tích từ 插嘴
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:ngắt lời, cắt ngang
Ví dụ (3)
别人说话时不要插嘴。
Khi người khác nói đừng chen lời.
他总是插嘴,大家都不高兴。
Anh ấy cứ chen lời nên mọi người đều không vui.
请先听完,再插嘴发表意见。
Vui lòng nghe xong rồi hãy chen vào phát biểu ý kiến.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây