两倍
liǎngbèi
Gấp đôi
Hán việt: lưỡng bội
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Gấp đôi
Ví dụ (3)
jīn niándexiāo shòu éshì niándeliǎngbèi
Doanh số năm nay gấp đôi năm ngoái.
zhèjiānfángjiānliǎngbèi
Phòng này lớn gấp đôi phòng kia.
de gāoleliǎngbèi
Tốc độ của anh ấy tăng gấp đôi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây