Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 两倍
HSK1
两倍
liǎngbèi
Gấp đôi
Hán việt:
lưỡng bội
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Tính từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 两倍
两
【liǎng】
hai (dùng cho số lượng, không dùng cho số thứ tự)
倍
【bèi】
lần, bội số
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 两倍
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:
Gấp đôi
Ví dụ (3)
jīn
nián
今
年
de
的
xiāo
shòu
é
销
售
额
shì
是
qù
nián
去
年
de
的
liǎng
两
bèi
倍
。
Doanh số năm nay
gấp đôi
năm ngoái.
zhè
这
jiān
间
fáng
房
bǐ
比
nà
那
jiān
间
dà
大
liǎng
两
bèi
倍
。
Phòng này lớn
gấp đôi
phòng kia.
tā
他
de
的
sù
dù
速
度
tí
gāo
提
高
le
了
liǎng
两
bèi
倍
。
Tốc độ của anh ấy tăng
gấp đôi
.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây