三倍
sānbèi
Gấp ba
Hán việt: tam bội
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Gấp ba
Ví dụ (3)
zhèkuǎnshǒu dejià shìjiùkuǎndesānbèi
Giá điện thoại này gấp ba mẫu cũ.
liàng niántóngduōsānbèi
Lượng mưa nhiều gấp ba cùng kỳ năm ngoái.
gōng rùnzēngzhǎngdàosānbèi
Lợi nhuận công ty tăng lên gấp ba.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây