五倍
wǔ bèi
Gấp năm
Hán việt: ngũ bội
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Gấp năm
Ví dụ (3)
zhètái dexiào gāolebèi
Hiệu suất của máy này tăng gấp năm lần.
xīndiànmiàn shìjiùdiàndebèi
Diện tích cửa hàng mới gấp năm lần cửa hàng cũ.
fǎng wèn访liàngzēngzhǎnglebèi
Lượng truy cập tăng gấp năm lần.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây