抢劫
HSK 6
Danh từ
Phân tích từ 抢劫
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:cướp, cướp bóc, trấn lột, cướp giật.
Ví dụ (8)
昨晚那家便利店遭到了持枪抢劫。
Tối qua cửa hàng tiện lợi đó đã bị cướp có vũ trang.
他在回家的路上遭遇了抢劫。
Anh ấy đã gặp phải vụ cướp trên đường về nhà.
警方迅速抓获了抢劫银行的罪犯。
Cảnh sát đã nhanh chóng bắt được tội phạm cướp ngân hàng.
光天化日之下竟然发生抢劫,真是太猖狂了。
Giữa ban ngày ban mặt mà lại xảy ra cướp bóc, thật là quá ngông cuồng.
有些游客在贫民窟附近被抢劫了财物。
Một số du khách đã bị cướp tài sản ở gần khu ổ chuột.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây