Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 树上
HSK1
树上
shù shàng
Trên cây
Hán việt:
thọ thướng
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 树上
上
【shàng】
lên, trên
树
【shù】
cây
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 树上
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:
Trên cây
Ví dụ (3)
shù
树
shàng
上
yǒu
有
hěn
很
duō
多
niǎo
鸟
。
Trên cây
có rất nhiều chim.
hái
zi
孩
子
kàn
看
dào
到
shù
树
shàng
上
guà
挂
zháo
着
fēng
风
zhēng
筝
。
Đứa trẻ thấy
trên cây
mắc một con diều.
píng
guǒ
苹
果
zhǎng
长
zài
在
shù
树
shàng
上
。
Táo mọc
trên cây
.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây