树上
shù shàng
Trên cây
Hán việt: thọ thướng
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Trên cây
Ví dụ (3)
shùshàngyǒuhěnduōniǎo
Trên cây có rất nhiều chim.
hái zikàndàoshùshàngguàzháofēngzhēng
Đứa trẻ thấy trên cây mắc một con diều.
píng guǒzhǎngzàishùshàng
Táo mọc trên cây.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây