最低点
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "最低点" (zuìdīdiǎn) nghĩa là "Điểm thấp nhất", ghép bởi: 最 (zuì): nhất (biểu thị mức độ cao nhất) + 低 (dī): Thấp + 点 (diǎn): điểm.
Thành phần cấu tạo
最低点
Điểm thấp nhất
日
取
亻
氐
占
灬
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Điểm thấp nhất
Ví dụ (3)
气温在凌晨达到最低点。
Nhiệt độ đạt điểm thấp nhất vào rạng sáng.
销售额上个月降到最低点。
Doanh số tháng trước giảm xuống điểm thấp nhất.
运动员从最低点重新开始训练。
Vận động viên bắt đầu tập luyện lại từ điểm thấp nhất.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây