Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
最低点
zuìdīdiǎn
Điểm thấp nhất
Hán việt: tối đê điểm
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "最低点" (zuìdīdiǎn) nghĩa là "Điểm thấp nhất", ghép bởi: 最 (zuì): nhất (biểu thị mức độ cao nhất) + 低 (dī): Thấp + 点 (diǎn): điểm.

Thành phần cấu tạo

最低点
zuìdīdiǎn
Điểm thấp nhất
日
取
亻
氐
占
灬

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Điểm thấp nhất
Ví dụ (3)
qì气wēn温zài在líng chén凌晨dá dào达到zuì最dī低diǎn点。
Nhiệt độ đạt điểm thấp nhất vào rạng sáng.
xiāo shòu é销售额shàng gè yuè上个月jiàng降dào到zuì最dī低diǎn点。
Doanh số tháng trước giảm xuống điểm thấp nhất.
yùn dòng运动yuán员cóng从zuì最dī低diǎn点chóng xīn重新kāi shǐ开始xùn liàn训练。
Vận động viên bắt đầu tập luyện lại từ điểm thấp nhất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây