掌控之中
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "掌控之中" (zhǎngkòng zhī zhōng) nghĩa là "Trong tầm kiểm soát", ghép bởi: 掌 (zhǎng): lòng bàn tay + 控 (kòng): kiểm soát + 之 (zhī): Của + 中 (zhōng / zhòng): giữa.
Thành phần cấu tạo
掌控之中
Trong tầm kiểm soát
尚
手
扌
空
之
口
Hình ảnh:

Phân tích từ 掌控之中
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Trong tầm kiểm soát
Ví dụ (3)
项目仍在掌控之中。
Dự án vẫn trong tầm kiểm soát.
情况已经回到掌控之中。
Tình hình đã trở lại trong tầm kiểm soát.
只要冷静,问题就在掌控之中。
Chỉ cần bình tĩnh, vấn đề sẽ nằm trong tầm kiểm soát.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây