吵了
HSK1
Động từ
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:cãi nhau, làm ồn
Ví dụ (3)
他们因为小事吵了起来。
Họ cãi nhau vì chuyện nhỏ.
孩子们在客厅吵了半天。
Bọn trẻ ồn ào trong phòng khách cả buổi.
邻居昨晚又吵了。
Hàng xóm tối qua lại cãi nhau.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây