十八岁
shíbā suì
Mười tám tuổi
Hán việt: thập bát tuế
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Mười tám tuổi
Ví dụ (3)
jīn niánshísuì
Năm nay cô ấy mười tám tuổi.
shísuìhòu shēn qǐngzhèxiàngzhèng jiàn
Sau mười tám tuổi có thể xin giấy tờ này.
shísuìshí kāijiā xiāng
Khi mười tám tuổi, anh ấy rời quê nhà.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây