第三次
dì sān cì
Lần thứ ba
Hán việt: đệ tam thứ
HSK1
Phó từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Lần thứ ba
Ví dụ (3)
zhèshìsānláishànghǎi
Đây là lần thứ ba tôi đến Thượng Hải.
sāncān jiākǎo shìzhōng tōng guòle
Anh ấy thi lần thứ ba cuối cùng đã đỗ.
lǎo shīsān xǐng jiāān jìng
Giáo viên nhắc mọi người giữ yên lặng lần thứ ba.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây