多种
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "多种" (duōzhǒng) mang nghĩa "Nhiều loại", kết hợp bởi 多 (duō - đa): "hơn" + 种 (zhǒng / zhòng - chủng): "loại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 多: Hai buổi chiều tối (夕) nối tiếp chồng lên nhau gợi hình ảnh ngày tháng tích lũy ngày càng nhiều, nhiều hơn (多). • Chữ 种: Người nông dân chọn hạt lúa giống (禾) đem gieo đúng vào trung tâm (中) thửa ruộng để phân biệt từng chủng loại và gieo trồng (种).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Nhiều loại
Ví dụ (3)
这家店卖多种水果。
Cửa hàng này bán nhiều loại trái cây.
This shop sells many kinds of fruit.
学习外语有多种方法。
Học ngoại ngữ có nhiều phương pháp.
There are many ways to learn a foreign language.
系统支持多种语言。
Hệ thống hỗ trợ nhiều ngôn ngữ.
The system supports multiple languages.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây