Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
每个
měi ge
Mỗi, mọi
Hán việt: mai cá
对
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "每个" (měi ge) nghĩa là "Mỗi, mọi", ghép bởi: 每 (měi): mỗi + 个 (gè): cái.

Thành phần cấu tạo

每个
měi ge
Mỗi, mọi
𠂉
母
人
丨

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Mỗi, mọi
Ví dụ (3)
měi每gè个xué shēng学生dōu都yào要jiāo交zuò yè作业。
Mỗi học sinh đều phải nộp bài tập.
měi每gè个fáng jiān房间dōu都yǒu有kòng diào空调。
Mỗi phòng đều có điều hòa.
měi每gè个wèn tí问题dōu都xū yào需要rèn zhēn认真huí dá回答。
Mỗi câu hỏi đều cần trả lời nghiêm túc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây