街上
条
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "街上" (jiēshàng) nghĩa là "Trên đường phố", ghép bởi: 街 (jiē): Đường phố + 上 (shàng): lên.
Thành phần cấu tạo
街上
Trên đường phố
行
圭
一
卜
Hình ảnh:

Phân tích từ 街上
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Trên đường phố
Ví dụ (3)
街上有很多行人。
Trên phố có rất nhiều người đi bộ.
他在街上遇到老朋友。
Anh ấy gặp bạn cũ trên phố.
节日时街上很热闹。
Vào ngày lễ, trên phố rất náo nhiệt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây