Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
街上
jiēshàng
Trên đường phố
Hán việt: nhai thướng
条
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "街上" (jiēshàng) nghĩa là "Trên đường phố", ghép bởi: 街 (jiē): Đường phố + 上 (shàng): lên.

Thành phần cấu tạo

街上
jiēshàng
Trên đường phố
行
圭
一
卜

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Trên đường phố
Ví dụ (3)
jiē街shàng上yǒu有hěn很duō多xíngr én行人。
Trên phố có rất nhiều người đi bộ.
tā他zài在jiē街shàng上yù dào遇到lǎo老péng yǒu朋友。
Anh ấy gặp bạn cũ trên phố.
jié rì节日shí时jiē街shàng上hěn很rèn ào热闹。
Vào ngày lễ, trên phố rất náo nhiệt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây