此事
cǐshì
Việc này
Hán việt: thử sự
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Việc này
Ví dụ (3)
shì yàojǐn kuàichǔ
Việc này cần được xử lý sớm.
guān shì menháiyàokāihuìtǎo lùn
Về việc này, chúng tôi còn phải họp thảo luận.
shì jīngbào gàogěijīng
Việc này đã được báo cáo cho quản lý.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây