Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
长时间
cháng shíjiān
Thời gian dài
Hán việt: trưởng thời gian
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "长时间" (cháng shíjiān) mang nghĩa "Thời gian dài", kết hợp bởi 长 (cháng / zhǎng - trường): "dài" + 时 (shí - thời): "thời gian" + 间 (jiān / jiàn - gian): "giữa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 长: Mái tóc dài bay phấp phới trên đầu (丿) người chống gậy qua năm tháng, biểu thị chiều dài và sự lớn lên, phát triển (长). • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时). • Chữ 间: Ánh mặt trời (日) lọt qua khe cửa (门), khoảng trống giữa hai vật, không gian (间).

Thành phần cấu tạo

长时间
cháng shíjiān
Thời gian dài
长
cháng / zhǎng • trường
dài
长
Bộ Trường (giản thể)
Hình người tóc dài bay trong gió (giản thể từ 長)
时
shí • thời
thời gian
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc (bên phải)
间
jiān / jiàn • gian
giữa
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Thời gian dài
Ví dụ (3)
cháng长shíjiān时间kàn看shǒujī手机huì会shāng伤yǎnjing眼睛。
Nhìn điện thoại trong thời gian dài sẽ hại mắt.
Looking at your phone for a long time will hurt your eyes.
tā他cháng长shíjiān时间méiyǒu没有xiūxi休息。
Anh ấy đã lâu không nghỉ ngơi.
He hasn't rested for a long time.
cháng长shíjiān时间yùndòng运动hòu后yào要bǔchōng补充shuǐfèn水分。
Sau khi vận động lâu cần bổ sung nước.
You should replenish fluids after exercising for a long time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây