蜘蛛
Phân tích từ 蜘蛛
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho chim thú, một chiếc của một cặp đối xứng (như tay, chân, tai, mắt), hộp, đĩa, bát, v.v.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 只 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
两只鸽子
hai con chim bồ câu
两只昆虫
hai con côn trùng
两只狮子
hai con sư tử
一只狼
một con sói
两只兔子
hai con thỏ
两只鞋
hai chiếc giày
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Con nhện
Ví dụ (3)
墙角有一只蜘蛛。
Góc tường có một con nhện.
孩子看到蜘蛛有点害怕。
Đứa trẻ thấy nhện thì hơi sợ.
蜘蛛在树枝间结网。
Nhện giăng tơ giữa các cành cây.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây