Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 山下
HSK1
山下
shānxià
Dưới núi
Hán việt:
san há
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 山下
下
【xià】
sau, dưới
山
【shān】
núi, quả núi, ngọn núi
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 山下
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Dưới núi
Ví dụ (3)
shān
山
xià
下
yǒu
有
yí
一
gè
个
xiǎo
小
cūn
村
zhuāng
庄
。
Dưới núi
có một ngôi làng nhỏ.
wǒ
men
我
们
zài
在
shān
山
xià
下
jí
hé
集
合
。
Chúng tôi tập trung
dưới núi
.
shān
山
xià
下
de
的
hé
河
shuǐ
水
hěn
很
qīng
清
。
Nước sông
dưới núi
rất trong.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây