山下
shānxià
Dưới núi
Hán việt: san há
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dưới núi
Ví dụ (3)
shānxiàyǒuxiǎocūnzhuāng
Dưới núi có một ngôi làng nhỏ.
menzàishānxià
Chúng tôi tập trung dưới núi.
shānxiàdeshuǐhěnqīng
Nước sông dưới núi rất trong.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây