找了
zhǎo le
Đã tìm thấy
Hán việt: hoa liễu
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Đã tìm thấy
Ví dụ (3)
zhǎolebàntiān cáizhǎodàoyào shi
Tôi tìm cả buổi mới tìm được chìa khóa.
zhǎolepéng yǒubāng máng
Anh ấy đã tìm bạn giúp đỡ.
zhǎolefènxīngōng zuò
Cô ấy đã tìm được một công việc mới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây